Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS Lộc Vượng thực tế, năm học: 2020-2021
Lượt xem:
Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS Lộc Vượng thực tế, năm học: 2020-2021
Biểu mẫu 10
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS thực tế, năm học: 2020-2021
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
486 |
110 |
114 |
136 |
126 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
378 77,78% |
97 88,18% |
92 80,7% |
81 59,56% |
108 85,71 % |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
92 18,93% |
10 9,09% |
21 18,42% |
43 31,62% |
18 14,29% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
16 3,29% |
3 2,73% |
1 0,88% |
12 8,82% |
0 0% |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
5 |
Không đánh giá (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
486 |
110 |
114 |
136 |
126 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
94 19,34% |
28 25,45% |
17 14,91% |
18 13,24 % |
31 24,6% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
178 36,62 % |
43 39,09% |
39 34,21% |
57 41,91% |
39 30,95% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
180 37,04% |
28 25,46 % |
50 43,86% |
46 33,82% |
56 44,45 % |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
34 7 % |
11 10 % |
8 7,02 % |
15 11,03% |
0 0% |
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
6 |
Không đánh giá (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
486 |
110 |
114 |
136 |
126 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
326 90,56% |
99 90% |
106 92,98% |
121 88,97% |
|
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
94 19,34% |
28 25,45% |
17 14,9% |
18 13,24% |
31 24,6% |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
117 36,42% |
43 39,09% |
39 34,21% |
56 41,18% |
39 30,95% |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
34 9,44% |
11 10% |
8 7,02 % |
15 11,03% |
|
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
27/2 |
1/0 |
4/0 |
8/2 |
14/0 |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
0 0% |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
2 0,41% |
1 0,9% |
0 0% |
0 0% |
1 0,79% |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|||||
|
1 |
Cấp Thành phố |
4 |
4 |
|||
|
2 |
Cấp Tỉnh |
3 |
3 |
|||
|
3 |
Quốc gia |
|||||
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
126 |
||||
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
126 |
||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
31 24,6% |
||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
39 30,95% |
||||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
56 44,45 % |
||||
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|||||
|
VIII |
Số học sinh nam/nữ |
292/194 |
59/51 |
78/36 |
80/56 |
75/51 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
5 |
2 |
1 |
2 |
|
|
Nam Định, ngày 28 tháng 05 năm 2021 |
Trần Thị Thu Hải
