Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Lộc Vượng, năm học 2021-2022
Lượt xem:
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Lộc Vượng, năm học 2021-2022
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS, năm học 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
12 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
12 |
1,5m2/HS |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
0 |
|
|
III |
Số điểm trường lẻ |
0 |
|
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
5.308 |
|
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
4.067 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
1.241 |
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1.153 |
|
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
||
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
||
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
||
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
||
|
6 |
Diện tích phòng học tin học (m2) |
||
|
7 |
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) |
||
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
||
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
||
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
3 |
0,25 bộ/ lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
||
|
1.1 |
Khối lớp 6 |
1 |
1 bộ/ 3lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 7 |
1 |
1 bộ/ 3lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 8 |
1 |
1 bộ/ 3 lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 9 |
1 |
1 bộ/ 3 lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
||
|
2.1 |
Khối lớp 6 |
||
|
2.2 |
Khối lớp 7 |
||
|
2.3 |
Khối lớp 8 |
||
|
2.4 |
Khối lớp 9 |
||
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
0 |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
Số thiết bị/lớp |
|
|
1 |
Máy tính |
20 |
|
|
2 |
Máy chiếu |
15 |
|
|
3 |
Máy photocoppy |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
2 |
0,063 m2/HS |
||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Có |
Không |
||
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
Nam Định, ngày 28 tháng 05 năm 2021 Trần Thị Thu Hải |
