Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS, năm học 2021 – 2022
Lượt xem:
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS, năm học 2021 – 2022
TRƯỜNG THC
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS, năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
26 |
17 |
7 |
2 |
0 |
2 |
15 |
6 |
26 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
I |
Giáo viên |
||||||||||||||
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
|||||||||||||||
|
1 |
Toán |
6 |
5 |
1 |
1 |
5 |
6 |
||||||||
|
2 |
Ngoại ngữ |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
3 |
Vật Lý |
||||||||||||||
|
4 |
Âm nhạc |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
5 |
Mỹ thuật |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
6 |
Thể dục |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
||||||||
|
7 |
Hóa Học |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
8 |
Văn |
5 |
4 |
1 |
2 |
3 |
5 |
||||||||
|
9 |
Sinh Học |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
10 |
Lịch Sử |
2 |
2 |
1 |
1 |
2 |
|||||||||
|
11 |
Địa lý |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
12 |
GDCD |
||||||||||||||
|
13 |
Công nghệ |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
2 |
2 |
2 |
||||||||||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||
|
III |
Nhân viên |
3 |
1 |
2 |
|||||||||||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
||||||||||||||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
||||||||||||
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
0 |
||||||||||||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
1 |
||||||||||||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
1 |
||||||||||||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
0 |
|||||||||||||
|
7 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
0 |
|||||||||||||
|
8 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
0 |
|||||||||||||
|
9 |
… |
||||||||||||||
|
Nam Định, ngày 28 tháng 05 năm 2021 |
Trần Thị Thu Hải
