Thông báo công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS thực tế, năm học: 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Thông báo công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS thực tế, năm học: 2020-2021

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS thực tế, năm học: 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

     

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

474

110 

132

117

115 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

438

 92,41%

103 

93,64%

115

87,12%

105

89,74%

115

100 %

2

Khá

(t lệ so với tổng số)

21 

4,43%

 6

5,45%

9

6,82%

6

5,13%

 0

0%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 12

2,53%

0 

0%

7 

5,03%

5

4,27%

0

0% 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,42%

1

0,91%

1

0,76%

 0

0%

 0

0%

5

Không đánh giá

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,21%

 0

0%

 0

0%

1

0,85%

 0

0%

II

Số học sinh chia theo học lực

474

110 

132

117

115 

1

Giỏi

(t lệ so với tổng số)

72

15,19%

19 

17,27%

13 

9,85%

 23

19,66%

 17

14,78%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

210

44,3%

46

41,82%

62

46,97%

46

39,32%

56

48,70%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

183

38,61%

44

40,00%

56

42,42%

47

40,17%

42

36,52%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

8

1,69%

1

0,91%

4

3,03%

3

2,56%

0

0%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

6

Không đánh giá

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,21%

0

0%

0

0%

1

0,85%

0

0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

474

110 

132

117

115 

1

Lên lớp

(t lệ so với tổng số)

465

98,1%

109

99,09%

128

96,974%

113

96,58%

115

100%

a

Học sinh giỏi

(t lệ so với tổng số)

72

15,19%

19 

17,27%

13 

9,85%

 23

19,66%

 17

14,78%

b

Học sinh tiên tiến

(t lệ so với tổng số)

210

44,3%

46

41,82%

62

46,97%

46

39,32%

56

48,7%

2

Thi lại

(t lệ so với tổng số)

6

1,27%

3

2,27%

3

2,56%

3

Lưu ban

(t lệ so với tổng số)

2 

0,42

 1

0,91

 1

0,76

0 

0 

4

Chuyển trường đến/đi

(t lệ so với tổng số)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

1

Cấp Thành phố

4

4

2

Cấp Tỉnh

3

Quốc gia

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

115

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

115

1

Giỏi

(t lệ so với tổng số)

 17

14,78%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

56

48,7%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

42

36,52%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

VIII

Số học sinh nam/nữ

289

72

77

67

73

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

Nam Định, ngày 1 tháng 09 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                                              Trần Thị Thu Hải